例句Câu ví dụ
- 1
現在有請丹尼爾講話。
xiànzài yǒuqǐng Dānníěr jiǎnghuà。
Xin mời Daniel nói chuyện
- 2
他不是大衛,他叫丹尼爾。
tā bùshì Dàwèi, tā jiào Dānníěr。
Anh ấy không phải là David, anh ấy tên Daniel
- 3
查理二十歲,丹尼爾十六歲。
chá lǐ èrshí suì, Dānníěr shíliù suì。
Xác là Charlie hai mươi tuổi, Daniel mười sáu tuổi
