例句Câu ví dụ
- 1
我看到丹。
wǒ kàndào dān。
Tôi thấy Dan
- 2
丹最後承認他從琳達那裡拿到槍。
dān zuìhòu chéngrèn tā cóng lín Dá nàli nádào qiāng。
Dan cuối cùng thừa nhận anh ấy đã lấy khẩu súng từ Linda
- 3
丹買了臺新電腦。
dān mǎi le tái xīn diànnǎo。
Dan đã mua một chiếc máy tính mới
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 牡丹mẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)
- 不丹Bhutan
- 丹佛Denver, Colorado
- 丹參(thực vật) đan sâm (Salvia miltiorrhiza)
- 丹寧tanin
- 丹寨huyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 丹尼Danny (tên)
- 丹巴huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
