字義Nghĩa
Đan — thủy ngân sulfua tự nhiên (cinnabar)máy dịch
dānĐAN
- 1.đỏ
- 2.viên thuốc
- 3.bột
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
丹 (象形。甲骨文字形,外面框框象矿井形,里边的一横是加上的符号,表示那里有丹砂。本义辰砂,朱砂) 同本义 丹,巴越之赤石也。象采丹井。--《说文》 砺砥砮丹。--《书·禹贡》 有始州之国,有丹山。--《山海经·大荒北经》 加之以丹矸。--《荀子·正论》 乃丹书帛曰陈胜王”,置入所罾鱼腹中。--《史记·陈涉世家》 又如丹矸(丹砂);丹砂(一种红色矿物,也叫朱砂”);丹砾(矿物之丹砂,可为药用);丹铅(丹砂和铅粉,是古人校勘文字的用具) 道家炼制的所谓长生不老药。又称丹头;丹液 丹 dān ①红色~心。 ②古代道家炼的药仙~。 ③根据一定配方制成的粉末或颗粒状中成药丸散膏~、活络~。 【丹顶鹤】体长1.2米以上, 羽毛白色; 翅大, 末端黑色,能高飞;头顶皮肤裸露,呈朱红色。颈、腿长,常涉水食鱼虾。鸣声响亮。亦称白鹤、仙鹤。为国家一类保护动物。 【丹毒】〈医〉由丹毒链球菌侵入皮肤的小淋巴管引起。多发于头部、面部和小腿。症状是突发高烧,病变部分呈片状红斑,界限清晰,疼痛。 【丹麦】全称丹麦王国。位于欧洲北部波罗的海到北海的出口处。面积4.3万平方公里。人口507.4万(1989),丹麦人占96%以上。丹麦语为官方语言。绝大多数居民信奉基督教路德宗。首都哥本哈根。 【丹青】绘画泼墨~。丹、青古代绘画用的颜料。 【丹田】道家将人体脐下三寸的地方叫丹田意守~。 【丹心】忠心;赤心一片~。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một viên thuốc đỏ 丶 từ một lò luyện kim 井
組詞Từ chứa chữ này
- 丹佛Denver, Colorado
- 丹參
- 丹寧tanin
- 丹寨huyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 丹尼Danny (tên)
- 丹巴huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 丹彩màu son
- 丹徒quận Dantu của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
- 丹心trái tim trung thành
- 丹方phương thuốc dân gian
- 牡丹mẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)
- 不丹Bhutan
- 丹東thành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] miền đông bắc Trung Quốc
- 丹桂cây mộc tê hoa màu cam
- 丹毒bệnh viêm quầng (y học)
- 丹沙chu sa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)