學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
膽
膽
giản thể:
胆
dǎn
[ㄉㄢˇ]
ĐẢM
HSK 5
TOCFL 5
N
1.
túi mật
2.
dũng khí
3.
can đảm
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
mật
5.
ngăn chứa bên trong (ví dụ: ruột quả bóng, ngăn bên trong của bình giữ nhiệt)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
大膽
dàdǎn
liều lĩnh
膽小
dǎnxiǎo
nhát gan
膽子
dǎnzi
sự can đảm
膽怯
dǎnqiè
sợ sệt
提心吊膽
tíxīndiàodǎn
(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
壯膽
zhuàngdǎn
lấy dũng khí
膽固醇
dǎngùchún
cholesterol
膽量
dǎnliàng
dũng cảm
逐字解
Từng chữ trong từ
膽
đảm
tá tràng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
蛋
dàn
trứng
淡
dàn
nhạt
但
dàn
nhưng; tuy nhiên; thế nhưng
單
dān
hóa đơn
擔
dān
đảm nhận
擔
dàn
đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
膽 nghĩa là gì? · Kaori Dict