- 1.sợ sệt
- 2.nhút nhát
- 3.nhát gan

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆害羞膽怯。
Tāngmǔ hàixiū dǎnqiè。
Tom nhút nhát và yếu đuối
- 2
聽說他是很膽怯,以至於他不敢踩蟲子。
tīngshuō tā shì hěn dǎnqiè, yǐzhìyú tā bù gǎn cǎi chóngzi。
Nghe nói anh ấy rất dè dặt, đến nỗi dám không dẫm lên con kiến.

湯姆害羞膽怯。
Tāngmǔ hàixiū dǎnqiè。
Tom nhút nhát và yếu đuối
聽說他是很膽怯,以至於他不敢踩蟲子。
tīngshuō tā shì hěn dǎnqiè, yǐzhìyú tā bù gǎn cǎi chóngzi。
Nghe nói anh ấy rất dè dặt, đến nỗi dám không dẫm lên con kiến.