例句Câu ví dụ
- 1
很多印尼人在說世界語嗎?
hěn duō Yìnní rén zài shuō Shìjièyǔ ma?
Nhiều người Indonesia có nói tiếng quốc tế không?
- 2
到 2025 年,印尼預計每天將產生 15 萬公噸垃圾。
dào 2 0 2 5 nián, Yìnní yùjì měitiān jiāng chǎnshēng 1 5 wàn gōngdūn lājī。
Đến năm 2025, Indonesia dự kiến sẽ sản xuất 150.000 tấn rác mỗi ngày
