例句Câu ví dụ
- 1
尼克沒有通過考試,是嗎?
Níkè méiyǒu tōngguò kǎoshì, shì ma?
Nick không qua được kỳ thi, phải không?
- 2
你看不起尼克對吧?
nǐ kànbuqǐ Níkè duì ba?
Anh có coi thường Nick không chứ
- 3
尼克急忙地趕上了公共汽車。
Níkè jímáng de gǎnshàng le gōnggòngqìchē。
Nick vội vã để bắt xe buýt
