例句Câu ví dụ
- 1
布羅尼斯瓦18歲。
bù luó Nísī wǎ 1 8 suì。
Bronisław mười tám tuổi
- 2
卡利納是布羅尼斯瓦的女朋友。
kǎ lì Nà shì bù luó Nísī wǎ de nǚpéngyou。
Kalina là bạn gái của Bronisław.
布羅尼斯瓦18歲。
bù luó Nísī wǎ 1 8 suì。
Bronisław mười tám tuổi
卡利納是布羅尼斯瓦的女朋友。
kǎ lì Nà shì bù luó Nísī wǎ de nǚpéngyou。
Kalina là bạn gái của Bronisław.