字義Nghĩa
斯 — này, như vậy, loại nàymáy dịch
SīTƯ
- 1.Slovakia
- 2.Người Slovakia
- 3.viết tắt của 斯洛伐克[Si1 luo4 fa2 ke4]
sīTƯ
- 1.(phiên âm)
- 2.này
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
斯 (会意。从斤,其声。其所以盛木柿。斤,斧子。本义劈;砍) 同本义 斯,析也。--《说文》 墓门有棘,斧以斯之。--《诗·陈风·墓门》 有斯明享。--《书·酒诰》。郑注析也。” 厮(斯)舆之卒。--《汉书·严助传》。注析薪者也。” 扯裂 斯,裂也。--《广雅》。王念孙疏证今俗语犹呼手裂为斯。” 分开 斯而析之,精至于无伦,大至于不可围。--《庄子》 距离;离开 华胥氏之国…不知斯齐国几千万里。--《列子·黄帝》 斯 斯”假借为此”,这,这个 斯,此也。 斯sī ⒈指示代词。此,这个,这里~人。~时。如~。至于~。 ⒉连词。就,乃,那么天下之道,理安,~得人者也。 ⒊文言助词。同"兮"哀我人~。 ⒋
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 斯文lịch sự
- 斯密Smith (tên)
- 斯諾Snow (tên)
- 斯佩林Spelling (ví dụ Spelling Entertainment Group)
- 斯佩羅Spero (họ)
- 斯哥特Scott (tên)
- 斯坦佛Stanford (tên gọi)
- 斯坦利Stanley (tên)
- 斯坦因Stein (tên)
- 斯坦福Đại học Stanford
- 伊斯蘭教Đạo Hồi
- 穆斯林Người Hồi giáo
- 瓦斯khí (từ mượn)
- 歇斯底里chứng cuồng loạn (từ mượn)
- 慢條斯理không vội vã
- 如斯như vậy