例句Câu ví dụ
- 1
我聞到瓦斯味。
wǒ wéndào wǎsī wèi。
Tôi ngửi thấy mùi khí gas
- 2
你每個月的瓦斯費多少錢?
nǐ měigè yuè de wǎsī fèi duōshao qián?
Em mỗi tháng phải trả bao nhiêu tiền gas
- 3
你煮飯用瓦斯還是電?
nǐ zhǔfàn yòng wǎsī háishi diàn?
Anh/chị nấu ăn bằng gas hay điện?
我聞到瓦斯味。
wǒ wéndào wǎsī wèi。
Tôi ngửi thấy mùi khí gas
你每個月的瓦斯費多少錢?
nǐ měigè yuè de wǎsī fèi duōshao qián?
Em mỗi tháng phải trả bao nhiêu tiền gas
你煮飯用瓦斯還是電?
nǐ zhǔfàn yòng wǎsī háishi diàn?
Anh/chị nấu ăn bằng gas hay điện?