瓦解
wǎjiě
[ㄨㄚˇ ㄐㄧㄝˇ]
NGOÃ GIẢI
TOCFL 6
- 1.sụp đổ; tan rã; vụn vỡ
- 2.phá vỡ; chia rẽ

例句Câu ví dụ
- 1
接受第三性別可能導致家庭結構瓦解,動搖社會穩定。
jiēshòu dì sān xìngbié kěnéng dǎozhì jiātíng jiégòu wǎjiě, dòngyáo shèhuì wěndìng。
Chấp nhận giới tính thứ ba có thể dẫn đến sự sụp đổ của cấu trúc gia đình, làm chao đảo sự ổn định xã hội.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 解GIẢI (解) – tháo gỡ: Cầm dao (刀) tách cái sừng (角) khỏi con trâu (牛) — mổ trâu tháo rời từng phần, GIẢI quyết, giải thích.