學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngóimáy dịch

NGOÃ

  1. 1.ngói lợp
  2. 2.viết tắt cho 瓦特[wa3 te4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

瓦 (象形。象屋瓦俯仰相承的样子。瓦”是汉字的一个部首。本义已烧土器的总称) 同本义 瓦,土器已烧之总名。--《说文》 神农作瓦器。--《周书》 夏时昆吾作瓦。--《礼记·有虞上陶世本云》 载弄之瓦。--《诗·小雅·斯干》。传纺砖也。” 又如瓦大(瓦制的酒器);瓦缶(口小腹大的瓦器);瓦器(用泥土烧制的器皿);瓦伶(陶瓦制的偶像);瓦卮(陶制的盛酒器);瓦豆(古代陶制的一种礼器);瓦兆(瓦卜。古代占卜法之 一。击瓦定吉凶);瓦池(墨盆);瓦盎(瓦制的盆器);瓦窑(烧制砖瓦陶瓷器的灶。戏称生女孩较多的妇女,因为 瓦wǎ ⒈覆盖屋顶的东西,多用陶土烧成,也有用塑料、石棉、水泥等制成的盖上~。~房五间。 ⒉陶土制作烧成的~缸。~罐。 ⒊ ⒋ ①原指将圆筒形的土坯,分切四片成瓦◇〈喻〉分裂崩溃土崩~解。 ②分化~解敌军。 瓦wà ⒈ ⒉

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

ngói; viên gạch lợp mái nhà

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 瓦 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict