例句Câu ví dụ
- 1
艾德蒙多認為瓦利德是書呆子。
Ài dé méng duō rènwéi Wǎlì dé shì shūdāizi。
Edmundo cho rằng Walid là một người học hành chăm chỉ.
- 2
齊里正在大口吃著里瑪為瓦利德買的甜甜圈。
qí lǐ zhèngzài dàkǒu chī zhe lǐ mǎ wèi Wǎlì dé mǎi de tiántiánquān。
Ziri đang ăn rất nhiều chiếc bánh ngọt mà Rima đã mua cho Walid。
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
