字義Nghĩa
lợi ích, ưu điểm, lợi nhuận, công đứcmáy dịch
lìLỢI
- 1.sắc
- 2.có lợi
- 3.lợi ích
LìLỢI
- 1.họ [Li4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
利〈形〉 (会意。从刀,从禾。表示以刀断禾的意思。本义刀剑锋利,刀口快) 同本义 利铦也。--《说文》 其利断金。--《易·系辞》 国之利器,不可以示人。--《老子》 木受绳则直,金就砺则利。--《荀子·劝学》 兵革非不坚利也。--《孟子·公孙丑下》 又 不以兵革之利。 则国之伤也若以利剑刺之。--《韩非子·解老》 非兵不利。--宋·苏洵《六国论》 求天下之利匕首。--《战国策·燕策》 又泛指锐利 吾矛之利,于物无不陷也。--《韩非子·难一》 又如利爪;利喙(尖利的嘴);利矢(锋 利lì ⒈好处,益处,跟"害"、"弊"相对~益。~国~民。 ⒉使得到好处毫不~己,专门~人。 ⒊顺当的,与愿望相合的顺~。战无不~。 ⒋锐,锋快,跟"钝"相对~刃。锐~的刀。锋~的剑。〈引〉善于说话言词锋~。辩口~舌。 ⒌利润,利息微~。盈~。反暴~。本~两清。 ⒍ ①利和害。 ②同"厉害"痛得~害。 ⒎ ①爽快她做事干脆~落。 ②整齐干净~落。 ③完妥这事办~落了。 ⒏ ①使人或事物发挥作用~用时间。废品~用。 ②用手段使人或事物为自己服务可以~用他。~用这件事教育大家。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Lợi — Thu hoạch; thu hoạch lúa; mùa màng
字的故事Chuyện chữ
LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
組詞Từ chứa chữ này
- 利用tận dụng
- 利益lợi ích
- 利息lãi (trên khoản vay)
- 利潤lợi nhuận
- 利害ưu và nhược điểm
- 利率lãi suất
- 利索nhanh nhẹn
- 利器vũ khí sắc bén
- 利他làm lợi cho người khác
- 利弊ưu và nhược điểm
- 順利một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
- 流利lưu loát
- 勝利chiến thắng
- 有利có lợi; thuận lợi
- 權利quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó)
- 便利thuận tiện