利害
lìhài
[ㄌㄧˋ ㄏㄞˋ]
LỢI HẠI
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.ưu và nhược điểm
- 2.lợi ích và tổn thất
- 3.điểm mạnh và điểm yếu
Cách đọc khác:lìhai — kinh khủng

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.