- 1.(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc
- 2.(về người) nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn
- 3.(về động vật) hung dữ
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.(về sự giống nhau) nổi bật
- 5.(về rượu hoặc ớt) mạnh
- 6.(về vi khuẩn) độc hại

例句Câu ví dụ
- 1
這個人很厲害。
zhè ge rén hěn lì hai
Người này rất lợi hại
- 2
你真厲害。
nǐ zhēn lìhai。
Cậu thật tài năng
- 3
我非常厲害。
wǒ fēicháng lìhai。
Tôi rất giỏi