害
hài
[ㄏㄞˋ]
HẠI
HSK 5TOCFL 4N/V
- 1.gây hại cho
- 2.gây rắc rối cho
- 3.tổn hại
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.điều ác
- 5.tai họa

例句Câu ví dụ
- 1
他吸毒,害了自己。
tā xī dú hài le zì jǐ
Anh ấy dùng ma túy, tự hại mình
- 2
不要傷害我。
bùyào shānghài wǒ。
Đừng làm tổn thương tôi
- 3
我頭痛得厲害。
wǒ tóutòng de lìhai。
Tôi đau đầu dữ dội