學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hại, làm tổn thươngmáy dịch

hàiHẠI

  1. 1.gây hại cho
  2. 2.gây rắc rối cho
  3. 3.tổn hại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

害〈动〉 (会意。从宀,从口,丰声。从宀”、从口”,意思是言从家起,而言”又往往是桅的根源。本义伤害,损害) 同本义 害,伤也。--《说文》 害所得而恶也。--《墨子·经上》 斗怒害也。--《荀子·臣道》 害者,利之反也。--《韩非子·六反》 周知其利害。--《周礼·职方式》 志士仁人,无求生以害仁,有杀身以成仁。--《论语·卫灵公》 邪曲之害公也。--《史记·屈原贾生列传》 恐其害己。--《韩非子·五蠹》 又如害心(害人害物的心思。即杀心);害马(本指损伤马的自然本性◇凡足 害hài ⒈祸患,坏处,跟"利"相对祸~。~处。国之大~。 ⒉灾患灾~。虫~。 ⒊有损害的~虫。~群之马。 ⒋使受损伤损~。伤~。~人~己。~国殃民。 ⒌逼迫,杀迫~。杀~。遇~。 ⒍患(病)~病。 ⒎心里产生不安的情绪有点~羞。莫~怕。别~臊。 害hé 1.疑问代词。什么;什么时候。 2.副词。为什么;怎么。 3.阻止。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 害 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict