字義Nghĩa
dồi dào, xanh tươi, phong phúmáy dịch
fēngPHONG
- 1.sum suê
- 2.đẫy đà
- 3.biến thể của 豐|丰[feng1]
FēngPHONG
- 1.họ [Feng1]
fēngPHONG
- 1.dồi dào
- 2.phong phú
- 3.màu mỡ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
丰 (象形。甲骨文字形,上面象一器物盛有玉形,下面是豆”(古代盛器)。故豷”本是盛有贵重物品的礼器。这由豱”字可以得到证明。古文豷与豱”是同一个字,《说文 》豱,行礼之器也。”本义古代盛酒器的托盘) 中国古代礼器,形状像豆,用以承酒觯 豷,豆之豷满者也。--《说文》 饮酒实于觯,加于丰。--《仪礼·公食大夫礼》 蒲草 东序西向,敷重丰席,画纯。--《书·顾命》 地名 周国都名 秦沛县之丰邑,汉置县 丰( ⒈豷) fēng ⒈富,盛,多,大 ~盛。~硕。~富多彩。~衣足食。~功伟绩。 ⒉容姿美好~姿(也写作"风姿")。~采(也写作"风采")。沣(灃) fēng沣水,在陕西省。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
một bông lúa
組詞Từ chứa chữ này
- 丰富làm phong phú
- 丰收được mùa
- 丰盛phong phú
- 丰满đầy đặn
- 丰厚hào phóng; dồi dào
- 丰硕dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)
- 丰富多彩rực rỡ sắc màu
- 丰沛dồi dào
- 丰足dồi dào
- 丰饶giàu có và màu mỡ
- 丰姿sức hút
- 丰采biến thể của 風采|风采[feng1 cai3]
- 信丰huyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
- 汇丰Tập đoàn Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)
- 南丰huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
- 咸丰Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861