
例句Câu ví dụ
- 1
他的知識很豐富。
tā de zhī shi hěn fēng fù
Kiến thức của anh ấy rất phong phú.
- 2
他具有豐富的經驗。
tā jù yǒu fēng fù de jīng yàn
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú
- 3
文章的內容很豐富。
wén zhāng de nèi róng hěn fēng fù
Nội dung bài viết rất phong phú

他的知識很豐富。
tā de zhī shi hěn fēng fù
Kiến thức của anh ấy rất phong phú.
他具有豐富的經驗。
tā jù yǒu fēng fù de jīng yàn
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú
文章的內容很豐富。
wén zhāng de nèi róng hěn fēng fù
Nội dung bài viết rất phong phú