字義Nghĩa
dồi dào, xanh tươi, phong phúmáy dịch
FēngPHONG
- 1.họ [Feng1]
fēngPHONG
- 1.dồi dào
- 2.phong phú
- 3.màu mỡ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
丰 — cây đậu có nhiều quả; 丰 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 豐富làm phong phú
- 豐收được mùa
- 豐盛phong phú
- 豐滿đầy đặn
- 豐厚hào phóng; dồi dào
- 豐碩dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)
- 豐富多彩rực rỡ sắc màu
- 豐沛dồi dào
- 豐足dồi dào
- 豐饒giàu có và màu mỡ
- 丰姿sức hút
- 丰采biến thể của 風采|风采[feng1 cai3]
- 信豐huyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
- 匯豐Tập đoàn Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)
- 南豐huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
- 咸豐Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861