字義Nghĩa
đậu, đậu xanhmáy dịch
dòuĐẬU
- 1.cây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵[ke1], 粒[li4])
- 2.đồ dùng cúng tế có chân
dòuĐẬU
- 1.cây họ đậu; đậu hạt; đậu; đỗ (biến thể của 豆[dou4])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
莣豆 (象形。甲骨文字形,形似高脚盘,或有盖『字部首之一,从豆”的字或与食器有关。或与豆类有关。本义古代一种盛食物的器皿) 同本义。形似高足盘,或有盖。新石器时代晚期开始出现,盛行于商周时,多陶制,也有青铜制或木制涂漆的◇世也作礼器 豆,古食肉器也。--《说文》 卬盛于豆。--《诗·大雅·生民》 又 于豆于登。 笾豆大房。--《诗·鲁颂·閟宫》 木豆谓之豆,竹豆谓之笾,瓦豆谓之登。--《尔雅》 食一豆肉,中人之食也。--《周礼·考工记》 若所市于人者,将以实笾豆奉祭祀、供宾客乎?--明·刘 豆 dòu ①古代盛食物的器具。形状像带高座的盘。 ②豆类植物黄~、绿~。 ③形状像豆粒的东西花生~、土~。 ④姓。 【豆豉(chǐ)食品。把黄豆或黑豆泡透蒸煮后发酵制成。分咸淡两种,可直接食用或与其他菜肴配制食用。淡豆豉可入药。 【豆科】双子叶植物的一科。草本、木本都有,多为复叶,多蝶形花冠,雄蕊常10枚,荚果。约12000种,我国约1200种。本科植物,经济价值极大。如大豆、花生等。 【豆蔻】 ①多年生草本植物。外形象芭蕉,花淡黄色。果实、种子都叫豆蔻。果实扁球形,种子有香味,都可入药。 ②比喻处女、少女 ②年华。 【豆绿】像青豆似的绿色。 【豆青】豆绿。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Đậu — Một loại dụng cụ đựng thức ăn cổ xưa; ống miệng đặt trên giá có nắp
字的故事Chuyện chữ
ĐẬU (豆) – hạt đậu: Cái mâm cao chân đựng đầy hạt tròn — mâm cúng xưa hình hạt ĐẬU, đậu nành đậu đỏ.
組詞Từ chứa chữ này
- 豆腐đậu phụ
- 豆漿sữa đậu nành
- 豆製品sản phẩm làm từ đậu
- 豆子đậu
- 豆乳sữa đậu nành
- 豆乾biến thể của 豆干[dou4gan1]
- 豆佉
- 豆奶sữa đậu nành
- 豆干đậu phụ ép; đậu phụ khô (nguyên liệu trong ẩm thực Trung Quốc được làm bằng cách ép, sấy khô và tẩm gia vị đậu phụ để tạo thành khối chắc dai, thường được cắt thành sợi mỏng khi chế biến món ăn)
- 豆汁douzhi, đồ uống lên men làm từ đậu xanh xay
- 土豆khoai tây (LT:個|个[ge4])
- 黃豆đậu nành
- 豌豆đậu Hà Lan (Pisum sativum)
- 綠豆đậu xanh
- 大豆đậu nành
- 小豆xem 紅豆|红豆[hong2 dou4]