例句Câu ví dụ
- 1
我替他害臊。
wǒ tì tā hàisào。
Ta cảm thấy xấu hổ vì anh ấy
- 2
我真替你害臊。
wǒ zhēn tì nǐ hàisào。
Tôi thực sự xấu hổ vì bạn
- 3
我們沒理由害臊。
wǒmen méi lǐyóu hàisào。
Chúng tôi không có lý do để xấu hổ
我替他害臊。
wǒ tì tā hàisào。
Ta cảm thấy xấu hổ vì anh ấy
我真替你害臊。
wǒ zhēn tì nǐ hàisào。
Tôi thực sự xấu hổ vì bạn
我們沒理由害臊。
wǒmen méi lǐyóu hàisào。
Chúng tôi không có lý do để xấu hổ