字義Nghĩa
thơmmáy dịch
sāoTAO
- 1.có mùi nước tiểu (hoặc mồ hôi, v.v.)
sàoTÁO
- 1.xấu hổ
- 2.e thẹn
- 3.làm xấu hổ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
臊 (形声。从肉(月),声。本义腥臊) 同本义 臊,豕膏臭也。--《说文》 犬赤股而躁臊。--《周礼·内饔》 其臭臊。--《素问·金匮真言论》 露申辛夷死林薄兮,腥臊并御芳不得薄兮。--《楚辞·涉江》 狗若如此,其肉臊恶。--《礼记·内则》疏 鼻辨芬芳腥臊。--《荀子·荣辱》 又如腥臊(动物体上散发的一种难闻的气味。也比喻为臭恶的小人);臊腥(臭恶的气味);臊秽(腥臭肮脏的气味);臊根(男性生殖器);臊膻(腥膻之气) 臊 〈形〉 丑恶的 臊声布于朝野。--《北史·抱老寿传》 其政腥臊。--《 臊sāo一种难闻的臭气尿~气↑~。腥~。 臊sào害羞,难为情害~。羞~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Thịt — Thịt
Ghép từ các phần: