- 1.tổn hại
- 2.gây tổn hại
- 3.làm hư hỏng

例句Câu ví dụ
- 1
污染損害了環境。
wū rǎn sǔn hài le huán jìng
Ô nhiễm đã làm hại môi trường
- 2
一切人都是平等和獨立的,沒有人有權損害另一個人的生命、健康、自由和財產。
yīqiè rén dōu shì píngděng hé dúlì de, méiyǒu rén yǒuquán sǔnhài lìngyī gèrén de shēngmìng、 jiànkāng、 zìyóu hé cáichǎn。
Mọi người đều bình đẳng và độc lập, không ai có quyền làm tổn hại đến mạng sống, sức khỏe, tự do và tài sản của người khác.
- 3
暴風雨造成了可怕的損害。
bàofēngyǔ zàochéng le kěpà de sǔnhài。
Cơn bão đã gây ra thiệt hại khủng khiếp