- 1.nghiêm khắc
- 2.nghiêm ngặt

例句Câu ví dụ
- 1
老師很嚴厲。
lǎo shī hěn yán lì
Giáo viên rất nghiêm khắc
- 2
我們要嚴厲。
wǒmen yào yánlì。
Chúng ta phải nghiêm khắc
- 3
他有時也會很嚴厲。
tā yǒushí yě huì hěn yánlì。
Đôi khi anh ấy cũng nghiêm khắc

老師很嚴厲。
lǎo shī hěn yán lì
Giáo viên rất nghiêm khắc
我們要嚴厲。
wǒmen yào yánlì。
Chúng ta phải nghiêm khắc
他有時也會很嚴厲。
tā yǒushí yě huì hěn yánlì。
Đôi khi anh ấy cũng nghiêm khắc