例句Câu ví dụ
- 1
布羅尼斯瓦18歲。
bù luó Nísī wǎ 1 8 suì。
Bronisław mười tám tuổi
- 2
普丁殺死了納瓦尼。
Pǔdīng shāsǐ le Nà wǎ ní。
Putin đã giết chết Navalny
- 3
齊李清理了屋頂的瓦礫。
qí Lǐ qīnglǐ le wūdǐng de wǎlì。
Ziri dọn sạch những mảnh vỡ trên mái nhà.
布羅尼斯瓦18歲。
bù luó Nísī wǎ 1 8 suì。
Bronisław mười tám tuổi
普丁殺死了納瓦尼。
Pǔdīng shāsǐ le Nà wǎ ní。
Putin đã giết chết Navalny
齊李清理了屋頂的瓦礫。
qí Lǐ qīnglǐ le wūdǐng de wǎlì。
Ziri dọn sạch những mảnh vỡ trên mái nhà.