例句Câu ví dụ
- 1
女人一定要對自己好一點。一旦累死了,就會有別的女人花你的錢,住你的房,睡你的老公,打你的娃!
nǚrén yīdìngyào duì zìjǐ hǎo yīdiǎn。 yīdàn lèi sǐ le, jiù huì yǒubié de nǚrén huā nǐ de qián, zhù nǐ de fáng, shuì nǐ de lǎogōng, dǎ nǐ de wá!
Phải tốt với chính mình. Một khi mệt mỏi quá mức, sẽ có người khác chi tiền của bạn, ở nhà bạn, ngủ với chồng bạn, và đánh con bạn của bạn!
- 2
克拉娃嫉妒柳霞。
kèlā wá jídù liǔ xiá。
Klava ghen tị với Lyusya
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 娃娃em bé
- 伊娃Eva (tên)
- 厄娃Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh)
- 夏娃Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh, có lẽ qua tiếng Quảng Đông 夏娃 {Haa6waa1})
- 套娃búp bê Nga (búp bê lồng nhau)
- 女娃con gái thần thoại của Viêm Đế 炎帝[Yan2 di4] người hóa thành chim Tinh Vệ 精衛|精卫[Jing1 wei4] sau khi chết đuối
- 女娃(phương ngữ) cô gái
- 娃兒trẻ con (thông tục)
