夏娃
Xiàwá
[ㄒㄧㄚˋ ㄨㄚˊ]
HẠ OA
- 1.Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh, có lẽ qua tiếng Quảng Đông 夏娃 {Haa6waa1})

例句Câu ví dụ
- 1
夏娃是誰?
Xiàwá shì shéi?
Eve là ai?
- 2
夏娃把知識的蘋果給了亞當。
Xiàwá bǎ zhīshi de píngguǒ gěi le Yàdāng。
Eve đã đưa quả táo tri thức cho Adam
- 3
蛇誘惑了夏娃。
shé yòuhuò le Xiàwá。
Con rắn đã dụ Eve