學華語Kaori Dict

  1. 1.Slovakia
  2. 2.Người Slovakia
  3. 3.viết tắt của 斯洛伐克[Si1 luo4 fa2 ke4]

Cách đọc khác:này

例句Câu ví dụ

  • 1

    最後,俄狄蒲斯回答了。

    zuìhòu, É Dí Pú Sī huídá le。

    Cuối cùng, Oedipus đã trả lời

  • 2

    遊客到瑞士欣賞阿爾卑斯山。

    yóukè dào Ruìshì xīnshǎng āěrbēisī shān。

    Visitors to Switzerland admire the Alps

  • 3

    你還活著,斯斯克?

    nǐ hái huózhe, Sī Sī kè?

    Anh vẫn còn sống, Sysko?

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

斯 nghĩa là gì? · Kaori Dict