斯文
sīwén
[ㄙ ㄨㄣˊ]
TƯ VĂN
TOCFL 7
- 1.lịch sự
- 2.học thức
- 3.có văn hóa
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.trí thức
- 5.nhã nhặn
- 6.ôn hòa

例句Câu ví dụ
- 1
文章應該被翻成白俄羅斯文。
wénzhāng yīnggāi bèi fān chéng Báiéluósī wén。
Bài viết nên được dịch sang tiếng Bạch Nga.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.