文章
wénzhāng
[ㄨㄣˊ ㄓㄤ]
VĂN CHƯƠNG
HSK 3TOCFL 4N
- 1.bài viết
- 2.bài luận
- 3.tác phẩm văn học
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.văn bản
- 5.nghĩa ẩn
- 6.LT:篇[pian1],段[duan4],頁|页[ye4]

例句Câu ví dụ
- 1
請修改這篇文章。
qǐng xiū gǎi zhè piān wén zhāng
Xin hãy sửa đổi bài viết này
- 2
文章的內容很豐富。
wén zhāng de nèi róng hěn fēng fù
Nội dung bài viết rất phong phú
- 3
這篇文章寫得很生動。
zhè piān wén zhāng xiě de hěn shēng dòng
Bài viết này được viết rất sinh động
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.