學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bài viếtmáy dịch

zhāngCHƯƠNG

  1. 1.chương
  2. 2.phần
  3. 3.điều

ZhāngCHƯƠNG

  1. 1.họ [Zhang1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

章 (会意。从音十。音指音乐,十”是个位数已终了的数,合起来表示音乐完毕。本义音乐的一曲) 同本义。今称乐章” 章,乐竟为一章。--《说文》 读乐章。--《礼记·曲礼》。疏谓乐书之篇章。” 诵明月之诗,歌窈窕之章。--苏轼《前赤壁赋》 王乃为歌诗四章,令乐人歌之。--《史记·吕太后本纪》 又如章夏(古代乐章名。九夏”之一) 棵;根 山居千章之材。--《史记·货殖列传》 章 在绘画或刺绣上,赤与白相间的花纹叫章” 青与赤谓之文,赤与白谓之章。-- 章zhāng ⒈音乐的一曲,诗歌文词等的段落乐~。篇~。请看第三~。〈引〉作文或作品的一篇做文~。下笔成~。 ⒉封建时代呈给皇帝的奏本奏~。 ⒊规程,条款,条理,法规~程。规~。简~。党~。约法三~。杂乱无~。训~明法。 ⒋印鉴印~。盖~。 ⒌标志证~。袖~。 ⒍花纹黑质而白~(质底子)。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

mười十 động tác của một bản nhạc音

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 章 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict