文字
wénzì
[ㄨㄣˊ ㄗˋ]
VĂN TỰ
HSK 3TOCFL 4N
- 1.chữ viết
- 2.kịch bản
- 3.văn bản
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.ngôn ngữ viết
- 5.phong cách viết
- 6.cách hành văn
- 7.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
中國文字很美。
zhōng guó wén zì hěn měi
Chữ Hán rất đẹp
- 2
這是什麼文字?
zhè shì shénme wénzì?
Đây là chữ gì?
- 3
這是個文字游戲。
zhè shì gě wénzì yóuxì。
Đây là một trò chơi chữ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.