例句Câu ví dụ
- 1
我恨蚊子。
wǒ hèn wénzi。
Tôi ghét muỗi
- 2
我被蚊子咬的。
wǒ bèi wénzi yǎo de。
Tôi bị muỗi cắn
- 3
我被蚊子叮了。
wǒ bèi wénzi dīng le。
Tôi bị muỗi đốt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
