例句Câu ví dụ
- 1
他把書撕爛了。
tā bǎ shū sīlàn le。
Anh đã xé sách ra
- 2
我撕開了信封。
wǒ sī kāi le xìnfēng。
Tôi xé mở phong bì.
- 3
她把信撕得粉碎。
tā bǎ xìn sī de fěnsuì。
Cô ấy đã xé thư thành từng mảnh
他把書撕爛了。
tā bǎ shū sīlàn le。
Anh đã xé sách ra
我撕開了信封。
wǒ sī kāi le xìnfēng。
Tôi xé mở phong bì.
她把信撕得粉碎。
tā bǎ xìn sī de fěnsuì。
Cô ấy đã xé thư thành từng mảnh