例句Câu ví dụ
- 1
湯姆把這一頁撕掉了。
Tāngmǔ bǎ zhè yī yè sīdiào le。
Tom đã xé trang này ra
- 2
這本書的頭三頁被人撕掉了。
zhè běn shū de tóu sān yè bèi rén sīdiào le。
Ba trang đầu tiên của cuốn sách này bị người khác xé ra
- 3
這個小嬰孩撕掉了一張十美元的鈔票。
zhège xiǎo yīnghái sīdiào le yī zhāng shí měiyuán de chāopiào。
Em bé này đã rách một tờ tiền 10 đô la.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 掉ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.
