掉
diào
[ㄉㄧㄠˋ]
ĐIỆU
HSK 2TOCFL 2V
- 1.rơi
- 2.rớt
- 3.tụt lại
Xem 14 nghĩa còn lại
- 4.mất
- 5.thất lạc
- 6.giảm
- 7.rớt (giá)
- 8.mất (giá trị, cân nặng v.v.)
- 9.vẫy
- 10.đung đưa
- 11.quay
- 12.đổi
- 13.thay
- 14.trao đổi
- 15.khoe
- 16.rụng (tóc)
- 17.(dùng sau một số động từ để biểu đạt hoàn thành, thực hiện xong, loại bỏ v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
小心,杯子要掉了!
xiǎo xīn bēi zi yào diào le
Chú ý, cốc sắp rơi xuống rồi!
- 2
我掉了我的錢包。
wǒ diào le wǒ de qiánbāo。
Tôi đã mất ví
- 3
我掉了我的雨傘。
wǒ diào le wǒ de yǔsǎn。
Tôi đã mất chiếc ô của mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 掉ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.