字義Nghĩa
quay, chuyển độngmáy dịch
diàoĐIỆU
- 1.rơi
- 2.rớt
- 3.tụt lại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
掉 (形声。从手,卓声。本义摇,摆动) 同本义 掉,摇也。--《说文》 且郦生一士,伏轼掉三寸之舌,下齐七十余城。--《史记·淮阴侯列传》 末大未折,尾大不掉。--《左传·昭公十一年》 又如掉尾巴;掉荡(摇荡);掉眩(肢体摇动旋转);掉擘(甩着臂膊走,又谓攘臂奋起);掉舌(鼓舌,指游说、谈论);掉嘴弄舌(摇唇鼓舌;搬弄是非);掉栗(战栗) 弄,卖弄 言必据书史,断章破句,以代常谈,俗谓之掉书袋。--《南唐书·彭利用传》 又如掉罨子(耍花招,卖弄花招) 玩弄;搬弄 掉 diào ①落~泪、~进水里。 ②落在后面~队。 ③遗失;遗漏别弄~了。 ④减少;降低~膘、~价。 ⑤摇动;摆动尾大不~。 ⑥回;转~头。 ⑦对换~个。 ⑧用在一些动词后面,表示动作的完成改~坏习惯。 【掉包】暗中用假的换真的或用坏的换好的。 【掉以轻心】对人对事采取轻率的漫不经心的态度。 掉nuò 1.持,举。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Tay
字的故事Chuyện chữ
ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.
組詞Từ chứa chữ này
- 掉頭quay đầu
- 掉隊bị tụt lại
- 掉落rơi xuống
- 掉以輕心xem nhẹ điều gì đó; mất cảnh giác
- 掉下rơi xuống
- 掉價giảm giá
- 掉包biến thể của 調包|调包[diao4 bao1]
- 掉向xoay
- 掉換hoán đổi
- 掉擧bất an (Phật giáo)
- 去掉loại bỏ
- 丟掉mất
- 忘掉quên
- 關掉tắt đi; ngắt đi
- 亂掉bừa bộn; rối loạn; hỗn loạn
- 做掉giết