例句Câu ví dụ
- 1
樹葉在十月開始掉落下來。
shùyè zài Shíyuè kāishǐ diàoluò xiàlai。
Lá cây bắt đầu rơi vào tháng Mười
- 2
秋天樹葉會掉落。
qiūtiān shùyè huì diàoluò。
Lá cây rụng vào mùa thu
- 3
蘋果掉落的地方不會離樹幹很遠。
píngguǒ diàoluò de dìfāng bùhuì lí shùgàn hěn yuǎn。
Nơi quả táo rơi không cách xa thân cây bao nhiêu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 掉ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.
