例句Câu ví dụ
- 1
秋天的時候,樹葉變色凋落。
qiūtiān de shíhou, shùyè biànsè diāoluò。
Vào mùa thu, lá cây đổi màu và rụng xuống
- 2
凋落的花瓣並非無情之物,化成了春天的泥土,更能護育花朵。
diāoluò de huābàn bìngfēi wúqíng zhī wù, huā chéngle chūntiān de nítǔ, gèng néng hù yù huāduǒ。
Những cánh hoa rơi xuống không phải là vật vô cảm, hóa thành đất của mùa xuân, lại càng nuôi dưỡng được hoa hơn.
