字義Nghĩa
rơi, rơi xuốngmáy dịch
luòLẠC
- 1.rơi hoặc rụng
- 2.(mặt trời) lặn
- 3.(thủy triều) rút
làLẠC
- 1.bỏ sót
- 2.bị thiếu
- 3.quên không mang
làoLẠC
- 1.cách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
落〈动〉luo (形声。从苃,洛声。本义叶落,花落) 同本义 落,凡草曰零,木曰落。--《说文》 草木黄落。--《礼记·月令》 及荣华之未落兮。--《楚辞·离骚》 唯草木之零落兮。 桑之未落,其叶沃若。--《诗·卫风·氓》 人闲桂花落。--唐·王维《鸟鸣涧》 落英缤纷。--晋·陶渊明《桃花源记》 叶落树下。--三国魏·邯郸淳《笑林》 纷堕如落叶。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如落红(落花);落花媒人(不正当男女关系的撮合人);落英缤纷(落地零乱的样子);落木(落叶);落花时节(指暮春季节) 脱离;脱身 落lào ⒈某些口头用语,如~枕、~坑等。 落là ⒈丢下,遗漏丢三~四。这里~了两个字。 落luò ⒈掉下,下降~下。~雨。花~。降~。也指掉下的~叶。~花。 ⒉衰败,飘零没~。沦~。 ⒊遗留在后面~后。~队。 ⒋归属把任务~在他身上。 ⒌得到~得。~个好名声。 ⒍停留,留下~脚。~户。不~痕迹。 ⒎聚居或停留的地方村~。下~。 ⒏写下~款。~账。 ⒐建筑物完工~成。 ⒑ ①若干血缘相近的氏族所结合成的集体。 ②我国史书上多指少数民族。 ⒒ ⒓ ⒔ ⒕ ⒖ ⒗ 落luō 1.见"大大落落"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 洛 [luò] chỉ âm.
Cây
組詞Từ chứa chữ này
- 落後tụt hậu
- 落實thực tế
- 落差mức chênh lệch độ cao
- 落下rơi
- 落地rơi xuống đất
- 落戶ổn định
- 落伍tụt hậu
- 落空thất bại; không thành công; không đi đến đâu
- 落地窗cửa sổ sát đất
- 落腳ở lại một thời gian
- 降落hạ xuống
- 角落góc khuất; góc
- 段落đoạn
- 失落mất (cái gì đó)
- 沒落sa sút
- 下落tung tích