字義Nghĩa
sông ở tỉnh Sơn Tâymáy dịch
LuòLẠC
- 1.họ [Luo4]
- 2.tên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy)
luòLẠC
- 1.dùng trong phiên âm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
洛〈名〉 (形声。从水,各声。本义水名。指洛水) 同本义 洛,洛水,出左冯翊归德北夷界中,东南入渭。--《说文》 北洛河。发源于陕西省定边县,东南流经志丹、洛川、蒲城等县 洛河发源于陕西省雒南县华山东麓。本作雒”。如洛神(洛水女神洛嫔);洛浦(洛水之滨。传说这里是洛神出没处) 洛阳的简称 洛luò ⒈洛河,在陕西省。 ⒉洛水〈古〉作"雒"。源出陕西省洛南,向东流经河南省入黄河。 ⒊洛阳市,在河南省。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 洛南huyện Luonan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
- 洛基Loki, thần lửa và kẻ phá hoại tinh nghịch trong thần thoại Bắc Âu
- 洛寧huyện Luoning ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 洛川huyện Luochuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
- 洛德Lord (tên)
- 洛扎huyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
- 洛林Lorraine (vùng ở Pháp)
- 洛桑Lausanne (thành phố ở Thụy Sĩ)
- 洛江Luojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
- 洛河tên của vài con sông
- 商洛Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
- 果洛châu tự trị Tạng Golok ở phía nam Thanh Hải
- 梅洛Thành phố Melo (ở Uruguay)
- 洛浦huyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
- 洛美Lomé
- 洛陽thành phố cấp địa khu Lạc Dương ở Hà Nam, một kinh đô cũ từ thời tiền Hán