學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mỗi, riêng lẻ, tất cảmáy dịch

CÁC

  1. 1.mỗi
  2. 2.từng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

各 每个,各自 各守尔典。--《书·汤浩》 行人弓箭各在腰--唐·杜甫《兵车行》 乡民复鸣锣会集各乡约数千人。--《三元里人民抗英》 又如各有所长;各个;各自;各众(梵语。各位);各行其志(各人按照自己的志向行事) 各〈副〉 皆 各非敢违卜,用宏兹贲。--《书·盘庚下》 诸在上者,皆为其下阳;诸在下者,各为其上阴。--《春秋繁露》 各 特别,与众不同 各,异词也。从口攵,会意。攵者,有行而止之,不相听也。--《说文》 各,词也。--《广雅》 亦各,不一之辞。--《诗 各gè每个,彼此不相同的~处。世界~国。~种~样。~自为政。~有千秋。~持己见。 各gě〈方〉特别,与众不同此人挺~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Đi bộ 夂 và nói chuyện 口

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

CÁC (各) – mỗi/từng: Bước chân chậm (夂) dừng trước từng cái miệng (口) — đi hỏi TỪNG người một, CÁC vị đều được hỏi.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 各 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict