例句Câu ví dụ
- 1
飛機降落的時候,請坐好。
fēi jī jiàng luò de shí hou qǐng zuò hǎo
Khi máy bay hạ cánh, xin ngồi yên
- 2
起飛比降落容易。
qǐfēi bǐ jiàngluò róngyì。
Bay lên dễ hơn là hạ cánh
- 3
飛機就要降落了。
fēijī jiùyào jiàngluò le。
Máy bay sắp hạ cánh
飛機降落的時候,請坐好。
fēi jī jiàng luò de shí hou qǐng zuò hǎo
Khi máy bay hạ cánh, xin ngồi yên
起飛比降落容易。
qǐfēi bǐ jiàngluò róngyì。
Bay lên dễ hơn là hạ cánh
飛機就要降落了。
fēijī jiùyào jiàngluò le。
Máy bay sắp hạ cánh