學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

xuống, rơi, hạ xuốngmáy dịch

jiàngGIÁNG

  1. 1.rơi
  2. 2.giảm
  3. 3.xuống

xiángHÀNG

  1. 1.đầu hàng
  2. 2.quy hàng
  3. 3.chinh phục
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

降 (会意) 同本义,与陟”相对 降,下也。--《说文》 是降丘宅土。--《书·禹贡》 复降在原。--《诗·大雅·公刘》 维岳降神。--《诗·大雅·崧高》 降西阶一等。--《仪礼·士冠礼》 子余使公子降拜曰。--《国语·晋语》 又如降阶(走下台阶);降格(从上而至。即降临。格,至);降辇(帝王下车);降拜(下堂拜宾);降真(降临的神灵);降饯(高贵人物屈尊赴宴);降驾(帝王临幸);降坛诗(扶乩时鬼神 降临祭坛所题的诗) 贬抑;降低 若有故为,当加降黜。--《资治通鉴》 稍降辞色。--《资治 降jiàng ⒈下落,落下,使下落~雨。~落。~价。~格以求。 ⒉见xiáng。 降xiáng ⒈归顺,投向对方投~。请~。至死不~。 ⒉制服,使驯服~烈马。一物~一物。  降xiàng 1.星次名。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

đồi

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 降 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict