例句Câu ví dụ
- 1
氣溫降低了。
qì wēn jiàng dī le
Nhiệt độ giảm xuống
- 2
公司的成本降低了,利潤增加了。
gōng sī de chéng běn jiàng dī le lì rùn zēng jiā le
Chi phí công ty giảm xuống, lợi nhuận tăng lên
- 3
他降低了聲音。
tā jiàngdī le shēngyīn。
Anh ấy hạ thấp giọng
氣溫降低了。
qì wēn jiàng dī le
Nhiệt độ giảm xuống
公司的成本降低了,利潤增加了。
gōng sī de chéng běn jiàng dī le lì rùn zēng jiā le
Chi phí công ty giảm xuống, lợi nhuận tăng lên
他降低了聲音。
tā jiàngdī le shēngyīn。
Anh ấy hạ thấp giọng