低
dī
[ㄉㄧ]
ĐÊ
HSK 2TOCFL 1Adj/V
- 1.thấp
- 2.bên dưới
- 3.cúi (đầu)
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.để rũ xuống
- 5.treo xuống
- 6.nghiêng

例句Câu ví dụ
- 1
氣溫低,出門多穿衣服。
qì wēn dī chū mén duō chuān yī fú
Nhiệt độ thấp, ra ngoài cần mặc thêm quần áo
- 2
稻穗越飽滿越低頭。
dàosuì yuè bǎomǎn yuè dītóu。
Ngọn lúa nào đầy ắp thì cúi thấp
- 3
他從來不向誘惑低頭。
tā cóngláibù xiàng yòuhuò dītóu。
Anh ấy bao giờ cũng không khuất phục trước cám dỗ