例句Câu ví dụ
- 1
低溫天氣要多穿衣服。
dī wēn tiān qì yào duō chuān yī fú
Trời lạnh nên nên mặc thêm quần áo
- 2
低溫使水變成冰。
dīwēn shǐ shuǐ biànchéng bīng。
Nhiệt độ thấp khiến nước hóa thành băng
低溫天氣要多穿衣服。
dī wēn tiān qì yào duō chuān yī fú
Trời lạnh nên nên mặc thêm quần áo
低溫使水變成冰。
dīwēn shǐ shuǐ biànchéng bīng。
Nhiệt độ thấp khiến nước hóa thành băng