例句Câu ví dụ
- 1
家庭給了我溫暖和力量。
jiā tíng gěi le wǒ wēn nuǎn huo lì liang
Gia đình đã mang lại cho tôi sự ấm áp và sức mạnh
- 2
他的話讓人感受到溫暖。
tā de huà ràng rén gǎn shòu dào wēn nuǎn
Lời anh ấy khiến người ta cảm thấy ấm áp.
- 3
人間處處有溫暖。
rén jiān chù chù yǒu wēn nuǎn
Trên đời này mọi nơi đều có sự ấm áp
